Chương trình đào tạo ngành Thương mại điện tử - Khoa Thương mại
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): E- Comemerce
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo:
Chương trình đào tạo này được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (MOET) ban hành.
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Thương mại điện tử theo định hướng ứng dụng sẽ giáo dục và rèn luyện người học có phẩm chất, đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội, năng lực chuyên môn về thương mại điện tử đáp ứng nhu cầu của xã hội.
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất cá nhân, kỹ năng tương tác và năng lực thực hành nghề nghiệp (năng lực tự chủ):
a. Về kiến thức:
Ngành học thương mại điện tử cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản và chuyên sâu về thương mại điện tử như tổ chức kinh doanh trên mạng internet, pháp luật thương mại điện tử, thanh toán điện tử, bảo mật và bảo toàn thông tin, marketing điện tử, quản trị tác nghiệp thương mại điện tử.
b. Về kỹ năng, phẩm chất cá nhân:
Người học được trau dồi khả năng tư duy, phân tích và tổng hợp, các kỹ năng cần thiết về kinh doanh trực tuyến, nghiên cứu thị trường, phân tích dữ liệu, lập chiến lược kinh doanh thương mại điện tử, quản trị thương mại điện tử. Đồng thời, tuân thủ quy định pháp luật và tôn trọng các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và xã hội; luôn trung thực và sẵn sàng tự chịu trách nhiệm trong công việc trước tập thể.
c. Về kỹ năng tương tác:
Người học được trau dồi các kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm, kỹ năng trao đổi thông tin trong hoạt động thương mại điện tử. Đồng thời được tăng cường khả năng về trình độ tiếng Anh chuyên ngành để ứng dụng trong các hoạt động thực tiễn nghiệp vụ và nghiên cứu khoa học về thương mại điện tử.
d. Về năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ):
Người học có khả năng duy trì tác phong công nghiệp, có thể làm việc độc lập và theo nhóm; không ngừng nâng cao năng lực chuyên môn để thích ứng với môi trường làm việc; có động lực và khát khao thành công trong lĩnh vực thương mại điện tử. Có khả năng tự định hướng, lập kế hoạch, quản trị hiệu quả hoạt động thương mại điện tử.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a. Kiến thức |
||
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong lĩnh vực thương mại điện tử |
C3 |
|
PLO1.1 |
Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên trong lĩnh vực thương mại điện tử |
C3 |
|
PLO1.2 |
Áp dụng kiến thức khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, GDTC & GDQP trong lĩnh vực thương mại điện tử |
C3 |
|
PLO1.3 |
Áp dụng kiến thức công nghệ thông tin trong lĩnh vực thương mại điện tử |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu rộng trong lĩnh vực thương mại điện tử |
C4 |
|
PLO2.1 |
Áp dụng kiến thức cơ sở ngành trong hoạt động thương mại điện tử |
C3 |
|
PLO2.2 |
Phân tích kiến thức chuyên ngành cho hoạt động thương mại điện tử |
C4 |
|
b. Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
||
|
PLO3 |
Thể hiện đúng kỹ năng nghề nghiệp về thương mại điện tử bao gồm kỹ năng tư duy hệ thống, phân tích và giải quyết vấn đề trong hoạt động thương mại điện tử |
P3 |
|
PLO3.1 |
Thể hiện đúng các kỹ năng nghiên cứu thị trường, thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu, tổng hợp và đánh giá để thiết lập các kế hoạch và quản lý hoạt động kinh doanh thương mại điện tử |
P3 |
|
PLO3.2 |
Áp dụng chính xác kỹ năng phân tích tình huống thương mại điện tử, kỹ năng quản trị nhằm đưa ra giải pháp phù hợp cho các vấn đề phức tạp trong hoạt động thương mại điện tử |
P3 |
|
PLO4 |
Áp dụng chính xác kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức trong hoạt động thương mại điện tử nói riêng và hoạt động kinh doanh nói chung |
P3 |
|
PLO5 |
Thể hiện các phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp trong công việc |
A4 |
|
c. Kỹ năng tương tác |
||
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong hoạt động thương mại điện tử |
P4 |
|
PLO7 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng trao đổi thông tin bao gồm kỹ năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công việc trong lĩnh vực thương mại điện tử |
P4 |
|
PLO7.1 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng trình bày, lắng nghe, phản biện, đàm phán, thỏa hiệp và giải quyết xung đột trong các tình huống giao tiếp trong kinh doanh |
P4 |
|
PLO7.2 |
Thể hiện đúng kỹ năng giao tiếp hiệu quả bằng ngoại ngữ và các công cụ công nghệ thông tin trong môi trường làm việc chuyên nghiệp và có tính quốc tế hóa cao |
P3 |
|
d. Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
||
|
PLO8 |
Phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp, tự định hướng, áp dụng kiến thức để đưa ra kết luận chuyên môn, ý tưởng, giải pháp đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp và xã hội hoặc khởi nghiệp |
R4 |
|
PLO9 |
Áp dụng thành thạo việc lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động thương mại điện tử |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy - Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc - thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley - Proficiency Rating scale)
|
TT |
Khối kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
24 tín chỉ |
19,8% |
|
2 |
Cơ sở ngành |
43 tín chỉ |
35,6% |
|
3 |
Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
54 tín chỉ |
44,6% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
121 tín chỉ |
|
|
Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh.
4. Thời gian đào tạo: 3,5 năm.
5. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Với những kiến thức và thế mạnh về xây dựng chiến lược kinh doanh, kỹ năng nghiệp vụ liên quan trong lĩnh vực công nghệ, tin học, ngoại ngữ, sinh viên tốt nghiệp ngành Thương mại điện tử có thể dễ dàng xin việc tại các công ty, tập đoàn trong và ngoài nước. Sau khi ra trường, sinh viên có thể đảm nhận các vị trí công việc sau:
- Chuyên viên tại các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thương mại điện tử.
- Chuyên viên, tư vấn viên tại các công ty công nghệ cung cấp giải pháp công nghệ thông tin trong lĩnh vực thương mại điện tử.
- Chuyên viên tại các cơ quan quản lý nhà nước, hoạch định chính sách về thương mại điện tử.
- Khởi nghiệp trong lĩnh vực thương mại điện tử.
- Nghiên cứu và giảng dạy chuyên ngành thương mại điện tử tại các trường đại học, cao đẳng.…
6. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Có thể học tiếp các chương trình sau đại học (Thạc sỹ, Tiến sỹ) ngành marketing, quản trị kinh doanh, kinh doanh thương mại, quản lý kinh tế.
- Có điều kiện liên thông sang các ngành đào tạo khác thuộc khối ngành kinh tế, quản trị và kinh doanh.
- Tự nghiên cứu, học tập, bổ sung các tri thức và kỹ năng còn thiếu nhằm đáp ứng nhu cầu của vị trí và môi trường công tác cụ thể.
7. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương |
24 (21,3) |
|
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc |
17 (14,3) |
|
|||
|
1 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác- Lênin |
3 (3,0) |
|
|
2 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
3 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
4 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
5 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
(a) 0101100651 |
|
6 |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
|
7 |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
(a) 0101102246 |
|
8 |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
(a) 0101102247 |
|
9 |
0101001703 0101001704 0101001705 0101001706 0101001707 0101001697 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tích luỹ |
|
10 |
0101001693 0101001694 0101101334 0101001695 0101001696 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tích luỹ (a) 0101001703 (a) 0101001704 (a) 0101001705 (a) 0101001706 (a) 0101001707 (a) 0101001697 |
|
11 |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích luỹ (a) 0101001693 (a) 0101001694 (a) 0101101334 (a) 0101001695 (a) 0101001696 (a) 0101001701 |
|
12 |
0101001657 |
17200004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tích luỹ (c) 0101001662 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
13 |
0101001662 |
17300004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tích luỹ (c) 0101001657 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
14 |
0101001669 |
17301005 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tích luỹ (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001677 |
|
15 |
0101001677 |
17221002 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tích luỹ (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001669 |
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần nhóm A, 1 học phần nhóm B và 1 học phần nhóm C) |
7 (7,0) |
|
|||
|
Nhóm A (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (3,0) |
|
|||
|
1 |
0101006162 |
15200003 |
Toán cao cấp C1 |
3 (3,0) |
|
|
2 |
0101002310 |
13200053 |
Kinh tế lượng |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101003104 |
12200052 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 (3,0) |
|
|
Nhóm B (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1 |
0101006167 |
15200004 |
Toán cao cấp C2 |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101102249 |
15200033 |
Xác suất và thống kê |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
Nhóm C (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2 (2,0) |
|
|||
|
1 |
0101100417 |
13200010 |
Tâm lý học kinh doanh |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101002398 |
13200017 |
Kỹ năng đàm phán |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
43 (35,8) |
|
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
37 (31,6) |
|
|||
|
1 |
0101007909 |
13202046 |
Thống kê ứng dụng |
3 (2,1) |
|
|
2 |
0101102444 |
11200013 |
Luật kinh doanh |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101004725 |
01202038 |
Thiết kế web |
3 (1,2) |
|
|
4 |
|
01200607 |
Cơ sở lập trình (TMĐT) |
2 (2,0) |
(c) 01201602 |
|
5 |
|
01201602 |
Thực hành Cơ sở lập trình (TMĐT) |
1 (0,1) |
(c) 01200607 |
|
6 |
0101003428 |
12200005 |
Nguyên lý kế toán |
3 (3,0) |
|
|
7 |
0101102173 |
13202080 |
Thương mại điện tử (*) |
3 (2,1) |
(a) 0101102392 |
|
8 |
0101002341 |
13200004 |
Kinh tế vi mô (*) |
3 (3,0) |
|
|
9 |
0101102392 |
13200104 |
Marketing căn bản |
3 (3,0) |
|
|
10 |
0101002349 |
13200005 |
Kinh tế vĩ mô |
3 (3,0) |
(a) 0101002341 |
|
11 |
0101102388 |
13200103 |
Quản trị học |
3 (3,0) |
|
|
12 |
0101102175 |
11200014 |
Pháp luật thương mại điện tử |
3 (3,0) |
|
|
13 |
|
01200603 |
Cơ sở dữ liệu trong vận hành doanh nghiệp |
3 (3,0) |
(a) 01200607 (c) 01201604 |
|
14 |
|
01201604 |
Thực hành Cơ sở dữ liệu trong vận hành doanh nghiệp |
1 (0,1) |
(a) 01200607 (c) 01200603 |
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần nhóm A và 1 học phần nhóm B) |
6 (4,2) |
|
|||
|
Nhóm A (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|
|||
|
1 |
0101101756 |
13202066 |
Sáng tạo nội dung số |
3 (2,1) |
(a) 0101102392 |
|
2 |
0101102123 |
13202084 |
Nghiên cứu thị trường |
3 (2,1) |
(a) 0101102392 |
|
3 |
0101101759 |
13202069 |
Marketing công cụ tìm kiếm |
3 (2,1) |
(a) 0101102392 |
|
Nhóm B (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3 (2,1) |
|
|||
|
1 |
0101102176 |
13202081 |
Khởi nghiệp kinh doanh |
3 (2,1) |
(a) 0101102388 (b) 0101002341 |
|
2 |
0101003878 |
13202034 |
Quản trị bán hàng |
3 (2,1) |
(a) 0101102392 |
|
3 |
0101102252 |
13202087 |
Quản trị Logistics |
3 (2,1) |
(a) 0101102388 |
|
III. Kiến thức chuyên ngành |
54 (22,32) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
51 (21,30) |
|
|||
|
1 |
0101101757 |
13202067 |
Marketing kỹ thuật số |
3 (2,1) |
(a) 0101102392 |
|
2 |
0101102177 |
13202082 |
Thanh toán điện tử |
3 (2,1) |
|
|
3 |
0101003890 |
13202035 |
Quản trị chất lượng |
3 (2,1) |
|
|
4 |
0101102485 |
13202112 |
Anh văn chuyên ngành Thương mại điện tử (*) |
3 (2,1) |
|
|
5 |
|
01200605 |
Internet và điện toán đám mây |
2 (2,0) |
(c) 01201606 |
|
6 |
|
01201606 |
Thực hành Internet và điện toán đám mây |
1 (0,1) |
(c) 01200605 |
|
7 |
0101002920 |
01200045 |
Lập trình mã nguồn mở (*) |
3 (1,2) |
(a) 01200607 (a) 01200603 (a) 0101004725 |
|
8 |
0101101955 |
01202046 |
Lập trình Python |
3 (1,2) |
(a) 01200607 (a) 01201602 |
|
9 |
0101102180 |
13202083 |
Quản trị tác nghiệp thương mại điện tử (*) |
3 (2,1) |
(a) 0101102173 |
|
10 |
0101006834 |
13202037 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
3 (2,1) |
(a) 0101002341 (a) 0101002349 |
|
11 |
0101102181 |
13202084 |
Chiến lược kinh doanh thương mại điện tử |
3 (2,1) |
(a) 0101102173 |
|
12 |
|
01200609 |
Bảo mật thương mại điện tử |
2 (2,0) |
(c) 01201610 |
|
|
01201610 |
Thực hành Bảo mật thương mại điện tử |
1 (0,1) |
(c) 01200609 |
|
|
14 |
|
01202611 |
Phân tích dữ liệu |
3 (1,2) |
(a) 0101101955 |
|
15 |
0101102486 |
13202113 |
Chuyên đề các ứng dụng thương mại điện tử |
3 (1,2) |
(a) 0101102180 (a) 0101002920 |
|
16 |
0101102487 |
13205079 |
Kiến tập (*) |
2 (0,2) |
(a) 0101102180 (a) 0101002920 |
|
17 |
0101102488 |
13204062 |
Thực tập tốt nghiệp (*) |
4 (0,4) |
(a) 0101102180 (a) 0101002920 |
|
18 |
0101102489 |
13206082 |
Khóa luận tốt nghiệp (*) |
6 (0,6) |
(a) 0101102180 (a) 0101002920 |
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 01 học phần) |
3 (1,2) |
|
|||
|
1 |
|
01202612 |
Phát triển ứng dụng di động (TMĐT) |
3 (1,2) |
(a) 01200045 (a) 01200603 |
|
2 |
|
01202613 |
Công nghệ .NET (TMĐT) |
3 (1,2) |
(a) 01200607 |
|
3 |
|
01202614 |
Công nghệ Java (TMĐT) |
3 (1,2) |
(a) 01200603 (a) 01200607 |
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
78 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập, khóa luận (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN *) |
43 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN*) |
121 |
|
|||