Chương trình đào tạo ngành Marketing Khoa Thương mại
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN MARKETING
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): MARKETING
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Marketing
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Marketing
Mã ngành đào tạo: 7340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Loại hình đào tạo: Chính quy
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo này được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (MOET) ban hành.
1.1. Mục tiêu chung
a. Phạm vi đào tạo của Chương trình đào tạo Marketing:
Chương trình đào tạo Marketing được thiết kế để cung cấp cho sinh viên kiến thức toàn diện về các nguyên tắc và thực tiễn hoạt động marketing hiện đại. Phạm vi đào tạo bao gồm các lĩnh vực chính như quản lý marketing, nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng, quảng cáo, tiếp thị kỹ thuật số, xây dựng kế hoạch marketing và quản lý thương hiệu.
b. Kỳ vọng về năng lực và triển vọng nghề nghiệp của người tốt nghiệp ngành Marketing:
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sẽ có đủ kiến thức và kỹ năng để làm việc trong các vị trí marketing khác nhau, từ chuyên viên marketing, quản lý thương hiệu, quản lý quảng cáo, đến các vai trò chiến lược trong các công ty và tổ chức. Chương trình còn kỳ vọng người tốt nghiệp sẽ trở thành những nhà marketing chuyên nghiệp, có khả năng phân tích, lập kế hoạch và thực hiện các chiến lược marketing hiệu quả, đáp ứng nhu cầu thị trường và đóng góp vào sự phát triển của doanh nghiệp.
c. Định hướng đào tạo của chương trình:
Chương trình đào tạo ngành Marketing nhấn mạnh vào ứng dụng thực tiễn và phát triển nghề nghiệp. Chương trình kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, cung cấp cho sinh viên cơ hội tham gia các dự án thực tế, thực tập tại các công ty và tổ chức và phát triển kỹ năng mềm cần thiết cho môi trường làm việc chuyên nghiệp. Đồng thời, chương trình cũng hỗ trợ sinh viên trong việc nghiên cứu và phân tích các xu hướng marketing mới, nhằm nâng cao khả năng sáng tạo và đổi mới trong ngành.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất cá nhân, kỹ năng tương tác và năng lực thực hành nghề nghiệp (năng lực tự chủ):
a. Kiến thức
Người học tốt nghiệp có khả năng áp dụng được kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý; phân tích được kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết chuyên sâu ngành Marketing để phân tích, đánh giá, quản lý và giải quyết các vấn đề chuyên môn.
b. Kỹ năng, phẩm chất cá nhân
Người học tốt nghiệp có thể thực hiện được các kỹ năng cần thiết để giải quyết các vấn đề phức tạp trong hoạt động Marketing; có khả năng áp dụng kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức; có kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm cũng như kỹ năng truyền đạt, trao đổi thông tin trong hoạt động Marketing.
c. Kỹ năng tương tác
Người học được trau dồi các kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm, kỹ năng trao đổi thông tin trong hoạt động marketing. Đồng thời được tăng cường khả năng về trình độ tiếng Anh chuyên ngành để ứng dụng trong các hoạt động thực tiễn nghiệp vụ và nghiên cứu khoa học về marketing.
d. Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ)
Người học tốt nghiệp hình thành được khả năng tự chủ, tự định hướng và có thể bảo vệ được quan điểm cá nhân; phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp để đưa ra kết luận chuyên môn, có khả năng lập kế hoạch, điều phối, đánh giá các hoạt động Marketing.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra của Chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a. Kiến thức |
||
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
C3 |
|
PLO1.1 |
Áp dụng kiến thức khoa học tự nhiên trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
C3 |
|
PLO1.2 |
Áp dụng kiến thức khoa học xã hội, chính trị, pháp luật, GDTC & GDQP trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
C3 |
|
PLO2 |
Phân tích kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết chuyên sâu trong hoạt động marketing |
C4 |
|
PLO2.1 |
Áp dụng kiến thức cơ sở ngành trong hoạt động marketing |
C3 |
|
PLO2.2 |
Phân tích kiến thức chuyên ngành cho hoạt động marketing |
C4 |
|
b. Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
||
|
PLO3 |
Thể hiện đúng kỹ năng nghề nghiệp về marketing bao gồm kỹ năng tư duy hệ thống, phân tích và giải quyết vấn đề trong môi trường hoạt động marketing |
P3 |
|
PLO3.1 |
Thể hiện đúng các kỹ năng nghiên cứu về marketing, tổng hợp và đánh giá để đưa ra giải pháp phù hợp cho các vấn đề phức tạp trong hoạt động marketing |
P3 |
|
PLO3.2 |
Áp dụng chính xác kỹ năng phân tích tình huống về marketing, phân tích dữ liệu nhằm thiết lập các kế hoạch, đề xuất các giải pháp và ra quyết định trong hoạt động marketing |
P3 |
|
PLO4 |
Áp dụng chính xác kỹ năng tự học, nghiên cứu và khám phá tri thức trong hoạt động marketing nói riêng và hoạt động kinh doanh nói chung |
P3 |
|
PLO5 |
Thể hiện các phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp trong công việc |
A4 |
|
c. Kỹ năng tương tác |
||
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc theo nhóm trong hoạt động kinh doanh, marketing |
P4 |
|
PLO7 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng trao đổi thông tin bao gồm kỹ năng sử dụng ngoại ngữ phục vụ công việc trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
P4 |
|
PLO7.1 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng trình bày, lắng nghe, phản biện, đàm phán, thỏa hiệp và giải quyết xung đột trong các tình huống giao tiếp trong kinh doanh |
P4 |
|
PLO7.2 |
Thể hiện đúng kỹ năng giao tiếp hiệu quả bằng ngoại ngữ và các công cụ công nghệ thông tin trong môi trường làm việc chuyên nghiệp và có tính quốc tế hóa cao |
P3 |
|
d. Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
||
|
PLO8 |
Phân tích được bối cảnh xã hội và doanh nghiệp, tự định hướng, áp dụng kiến thức để đưa ra kết luận chuyên môn, ý tưởng, giải pháp đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp và xã hội hoặc khởi nghiệp |
R4 |
|
PLO9 |
Áp dụng thành thạo việc lập kế hoạch, điều phối, đánh giá và cải thiện hiệu quả các hoạt động quản trị và kinh doanh, marketing |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).
|
TT |
Kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
24 tín chỉ |
19.8% |
|
2 |
Cơ sở ngành |
40 tín chỉ |
33.1% |
|
3 |
Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
57 tín chỉ |
47.1% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
121 tín chỉ |
100% |
|
Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh.
4. Thời gian đào tạo: 3,5 năm.
5. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Marketing có năng lực đảm nhiệm các vị trí việc làm sau:
- Làm công tác quản lý hoặc chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực marketing và các hoạt động liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
- Khởi nghiệp trong lĩnh vực marketing hoặc liên quan đến lĩnh vực này; quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân hoặc của gia đình;
- Tham gia giảng dạy và nghiên cứu tại các trường đại học, cao đẳng, trung tâm nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực này.
6. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể học tập, nâng cao trình độ ở các chương trình sau đại học thuộc ngành Marketing, ngành gần, khối ngành kính tế, kinh doanh – quản lý và những ngành khác theo quy định.
7. Nội dung chương trình đào tạo
|
TT |
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện (học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c)) |
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương |
24(21,3) |
|
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc |
17(14,3) |
|
|||
|
1 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác- Lênin |
3(3,0) |
|
|
2 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2(2,0) |
(a) 0101100651 |
|
3 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2(2,0) |
(a) 0101100651 |
|
4 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2(2,0) |
|
|
5 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2(2,0) |
|
|
6 |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2(1,1) |
|
|
7 |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2(1,1) |
(a) 0101102246 |
|
8 |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2(1,1) |
(a) 0101102247 |
|
9 |
0101001657 |
17200004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 |
3(3,0) |
Không tích luỹ (c) 0101001662 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
10 |
0101001662 |
17300004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 |
2(2,0) |
Không tích luỹ (c) 0101001657 (c) 0101001669 (c) 0101001677 |
|
11 |
0101001669 |
17300005 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 |
1(0,1) |
Không tích luỹ (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001677 |
|
12 |
0101001677 |
17221002 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 |
2(0,2) |
Không tích luỹ (c) 0101001657 (c) 0101001662 (c) 0101001669 |
|
13 |
0101001703 0101001704 0101001705 0101001706 0101001707 0101001697 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2(0,2) |
Không tích lũy |
|
14 |
0101001693 0101001694 0101101334 0101001695 0101001696 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2(0,2) |
Không tích luỹ (a) 0101001703 (a) 0101001704 (a) 0101001705 (a) 0101001706 (a) 0101001707 (a) 0101001697 |
|
15 |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1(0,1) |
Không tích luỹ (a) 0101001693 (a) 0101001694 (a) 0101101334 (a) 0101001695 (a) 0101001696 (a) 0101001701 |
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần nhóm A; 1 học phần nhóm B và 1 học phần nhóm C) |
7(7,0) |
|
|||
|
Nhóm A (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
3(3,0) |
|
|||
|
1 |
0101006162 |
15200003 |
Toán cao cấp C1 |
3(3,0) |
|
|
2 |
0101003104 |
12200052 |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
3 (3,0) |
|
|
3 |
0101002310 |
13200053 |
Kinh tế lượng |
3(3,0) |
|
|
Nhóm B (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2(2,0) |
|
|||
|
1 |
0101006167 |
15200004 |
Toán cao cấp C2 |
2(2,0) |
|
|
2 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101102249 |
15200033 |
Xác suất và thống kê |
2(2,0) |
|
|
Nhóm C (Chọn tối thiểu 1 học phần) |
2(2,0) |
|
|||
|
1 |
0101100417 |
13200010 |
Tâm lý học kinh doanh |
2(2,0) |
|
|
2 |
0101002398 |
13200017 |
Kỹ năng đàm phán |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2(2,0) |
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
40(33,7) |
|
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
33(27,6) |
|
|||
|
1 |
0101002341 |
13200004 |
Kinh tế vi mô* |
3(3,0) |
|
|
2 |
0101002349 |
13200005 |
Kinh tế vĩ mô |
3(3,0) |
(a) 0101002341 |
|
3 |
0101102388 |
13200103 |
Quản trị học |
3(3,0) |
|
|
4 |
0101102392 |
13200104 |
Marketing căn bản* |
3(3,0) |
|
|
5 |
0101101752 |
13202065 |
Marketing dịch vụ |
3(2,1) |
|
|
6 |
0101102123 |
13202084 |
Nghiên cứu thị trường |
3(2,1) |
|
|
7 |
0101007909 |
13202046 |
Thống kê ứng dụng |
3(2,1) |
|
|
8 |
0101102444 |
11200013 |
Luật kinh doanh |
3(3,0) |
|
|
9 |
0101003428 |
12200005 |
Nguyên lý kế toán |
3(3,0) |
|
|
10 |
0101003898 |
13202036 |
Quản trị chiến lược |
3(2,1) |
|
|
11 |
0101102455 |
13202099 |
Thực hành quảng cáo |
3(2,1) |
|
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A; Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm B; Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm C) |
7(6,1) |
|
|||
|
Nhóm A (Chọn 1 học phần) |
2(2,0) |
|
|||
|
1 |
0101100655 |
13204059 |
Chính sách thương mại quốc tế |
2(2,0) |
|
|
2 |
0101001737 |
13200015 |
Hành vi tổ chức |
2(2,0) |
|
|
3 |
0101100711 |
11200065 |
Luật thương mại quốc tế |
2(2,0) |
|
|
Nhóm B (Chọn 1 học phần) |
2(2,0) |
|
|||
|
1 |
0101006962 |
13200101 |
Quản trị kênh phân phối |
2(2,0) |
|
|
2 |
0101006996 |
13200023 |
Quản trị quan hệ khách hàng |
2(2,0) |
|
|
3 |
0101003793 |
13220012 |
Quan hệ công chúng |
2(2,0) |
|
|
Nhóm C (Chọn 1 học phần) |
3(2,1) |
|
|||
|
1 |
0101004004 |
13202043 |
Quản trị thương hiệu |
3(2,1) |
|
|
2 |
0101102173 |
13202080 |
Thương mại điện tử |
3(2,1) |
|
|
3 |
0101102393 |
13202096 |
Marketing quốc tế |
3(2,1) |
|
|
III. Kiến thức chuyên ngành (bao gồm cả học kỳ doanh nghiệp) |
57(29,28) |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
54(27,27) |
|
|||
|
1 |
0101101026 |
13200014 |
Hành vi người tiêu dùng |
3(3,0) |
|
|
2 |
0101102456 |
13202100 |
Marketing thương mại |
3(2,1) |
|
|
3 |
0101003961 |
13202041 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3(2,1) |
|
|
4 |
0101006834 |
13202037 |
Quản trị chuỗi cung ứng |
3(2,1) |
|
|
5 |
0101101756 |
13202066 |
Sáng tạo nội dung số |
3(2,1) |
|
|
6 |
0101101757 |
13202067 |
Marketing kỹ thuật số* |
3(2,1) |
|
|
7 |
0101101758 |
13202068 |
Marketing truyền thông mạng xã hội và di động |
3(2,1) |
|
|
8 |
0101101759 |
13202069 |
Marketing công cụ tìm kiếm |
3(2,1) |
|
|
9 |
0101101760 |
13202070 |
Marketing trực tiếp |
3(2,1) |
|
|
10 |
0101102112 |
13202071 |
B2B Marketing |
3(2,1) |
|
|
11 |
0101100041 |
13202028 |
Truyền thông marketing tích hợp |
3(2,1) |
|
|
12 |
0101101761 |
13202073 |
Xây dựng kế hoạch marketing* |
3(2,1) |
|
|
13 |
0101102457 |
13202101 |
Anh văn chuyên ngành Marketing* |
3(2,1) |
|
|
14 |
0101102459 |
13202102 |
Thiết kế giải pháp quản trị marketing |
3(1,2) |
|
|
15 |
0101102458 |
13205077 |
Kiến tập* |
2(0,2) |
|
|
16 |
0101102460 |
13204059 |
Thực tập tốt nghiệp* |
4(0,4) |
|
|
17 |
0101102461 |
13206079 |
Khóa luận tốt nghiệp* |
6(0,6) |
|
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Chọn tối thiểu 1 học phần trong nhóm A) |
3(2,1) |
|
|||
|
Nhóm A (Chọn 1 học phần) |
3(2,1) |
|
|||
|
1 |
0101003878 |
13202034 |
Quản trị bán hàng |
3(2,1) |
|
|
2 |
0101002886 |
13202030 |
Lập kế hoạch kinh doanh |
3(2,1) |
|
|
3 |
0101101050 |
13202040 |
Quản trị kinh doanh quốc tế |
3(2,1) |
|
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN) |
84 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN) |
37 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa (Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN) |
121 |
|
|||