Bài báo khoa học
BÀI BÁO KHOA HỌC CÔNG BỐ
|
STT |
Tên bài báo/báo cáo hội nghị khoa học (bắt buộc) (*) |
Tên tạp chí/hội nghị |
Tên tác giả/Nhóm tác giả |
Năm thực hiện |
DOI/Link |
Ghi chú |
|
1 |
Tác động của công nghệ số, quản lý nội dung và chiến lược phân phối đến hiệu quả sáng tạo nội dung tại các doanh nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh |
Kinh tế và dự báo |
Vũ Văn Điệp |
2025 |
Link |
|
|
2 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định áp dụng thanh toán điện tử tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Kinh tế và dự báo |
Vũ Văn Điệp |
2025 |
|
|
|
3 |
Bảo mật dữ liệu trong thời đại chuyển đổi số: Vấn đề và giải pháp |
Công thương |
Vũ Văn Điệp |
2025 |
|
|
|
4 |
Ảnh hưởng của Big data đến hành vi tiêu dùng trực tuyến |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học cấp khoa năm 2026 |
Vũ Văn Điệp |
2025 |
|
|
|
5 |
Chuyển đổi số trong Thương mại điện tử: Nền tảng cho sự bức phá |
Công thương |
Vũ Văn Điệp |
2024 |
|
|
|
6 |
Mapping evidence on corporate social responsibility and brand advocacy: A Prisma 2020 systematic review |
Vietnam Economic & Financial Review |
Nguyễn Lương Ngân |
2025 |
|
|
|
7 |
Mapping the linkages between Corporate Social Responsibility, Brand Equity, and Brand Advocacy: A bibliometric review of trends and research gaps |
Vietnam Economic & Financial Review |
Nguyễn Lương Ngân |
2026 |
|
|
|
8 |
Đẩy mạnh thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào thành phố Hồ Chí Minh theo hướng bền vững. |
Tài chính |
Đỗ Văn Thắng |
2024 |
|
|
|
9 |
Nghiên cứu mối quan hệ giữa du lịch tuần hoàn và sự hài lòng của du khách: Bằng chứng thực nghiệm |
Journal of Tourism Management Research |
Đỗ Văn Thắng |
2025 |
|
|
|
10 |
Thương mại điện tử và người tiêu dùng Việt: Niềm tin, rào cản và xu hướng |
Công thương |
Đỗ Văn Thắng |
2025 |
|
|
|
11 |
Tác động của năng lực lãnh đạo chuyển đổi xanh và vốn trí tuệ xanh đến hiệu quả hoạt động môi trường của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại TP.HCM |
International Journal of Science, Architecture, Technology, and Environment |
Đỗ Văn Thắng |
2026 |
|
|
|
12 |
Liên kết giữa trường đại học và doanh nghiệp trong việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia: Phát triển Kinh tế Bền vững Khu vực Miền Trung - Tây Nguyên |
Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Thảo |
2025 |
|
|
|
13 |
Các yếu tố tác động đến quyết định chọn học Đại học tại Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh |
Kinh tế và dự báo |
Nguyễn Thị Hằng |
2025 |
|
|
|
14 |
Cơ hội và thách thức trong quá trình khởi nghiệp của sinh viên ngành Quản trị kinh doanh – Trường Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học 2026 |
Nguyễn Thị Hằng. Nguyễn Thị Thảo |
2026 |
|
|
|
15 |
Ý định sử dụng mã QR trong thanh toán của gen Z - Thực trạng và giải pháp cho Doanh nghiệp trong thời gian tới - Nghiên cứu tại Trường Đại học Công thương TP. Hồ Chí Minh |
Hội thảo khoa học cấp khoa |
Nguyễn Thị Hằng |
2026 |
|
|
|
16 |
Một số ứng dụng thúc đẩy hoạt động chuyển đổi số trong quản trị nguồn nhân lực tại các doanh nghiệp |
Hội thảo khoa học cấp khoa |
Nguyễn Thị Hằng, Nguyễn Thị Thảo |
2025 |
|
|
|
17 |
Yếu tố ảnh hưởng đến năng lực cạnh tranh của dự án khởi nghiệp tại Việt Nam |
Kinh tế và dự báo |
Lê Lương Hiếu, Nguyễn Duy Thục, Bùi Hồng Điệp |
2024 |
|
|
|
18 |
Mô hình nghiên cứu nâng cao năng lực cạnh tranh tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
Kinh tế và dự báo |
Lê Lương Hiếu, Nguyễn Duy Thục, Bùi Hồng Điệp |
2025 |
|
|
|
19 |
Phân tích các yếu tố tác động của tiếp thị xanh đến hình ảnh thương hiệu – nghiên cứu thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học 2026 |
Lê Lương Hiếu, Bùi Thị Ngọc Ánh |
2026 |
|
|
|
20 |
Mối quan hệ giữa chất lượng kết quả mua hàng, sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng đối với sàn thương mại điện tử Shopee |
Kinh tế và dự báo |
Trần Thị Xuân Viên, Huỳnh Thị Mỹ Tiên, Lê Hồ Minh Thư |
2025 |
|
|
|
21 |
The impact of artificial intelligence on customer experience and loyalty: the case of e-commerce platforms |
the international conference on business based on Digital Platform BDP-5 |
Trần Thị Xuân Viên, Tạ Văn Thành |
2025 |
|
|
|
22 |
The impact of green marketing, corporate social responsibility, and celebrity endorsement on consumers’ purchase intention toward the e-commerce platform Shopee in Ho Chi Minh city |
hội thảo khoa học quốc gia: Khởi nghiệp và kinh doanh trong xu hướng chuyển đổi kép |
Trần Thị Xuân Viên |
2025 |
|
|
|
23 |
Phân tích tác động của ứng dụng du lịch thông minh, hình ảnh điểm đến và sự hài lòng đến ý định quay trở lại của du khách đổi với điểm đến du lịch Nha Trang |
Nghiên cứu Tài chính - Marketing |
Trần Thị Xuân Viên, Hà Nam Khánh Giao, Tạ Văn Thành |
2024 |
|
|
|
24 |
The impact of smart tourism applications on tourist satisfaction and return intentions to Nha Trang as a tourist destination |
The International Conference on Business Based on Digital Platform (BDP-4) |
Trần Thị Xuân Viên, Hà Nam Khánh Giao, Tạ Văn Thành |
2024 |
|
|
|
25 |
The impact of destination image on tourists' return intention and social word-of-mouth behaviour toward the destination travel to Nha Trang |
Proceeding of the 4th international joint conference on hospitality and tourism Transformative Trends Shaping the Future of Sustainable Tourism |
Trần Thị Xuân Viên, Hà Nam Khánh Giao, Tạ Văn Thành |
2024 |
|
|
|
26 |
Analyzing The Impact of Smart Tourism Application, Destination Image, and Satisfaction on Tourist Intention to Return to The Tourist Destination of Nha Trang |
The 4th International Conference on Marketing in the Connected Age (MICA-2024) |
Trần Thị Xuân Viên, Hà Nam Khánh Giao, Tạ Văn Thành |
2024 |
|
|
|
27 |
Tác động của rủi ro cảm nhận lên truyền miệng mạng xã hội của du khách đối với điểm đến Nha Trang: Vai trò trung gian của hình ảnh điểm đến và sự hài lòng |
Kinh tế - Luật & Ngân hàng |
Trần Thị Xuân Viên, Hà Nam Khánh Giao, Tạ Văn Thành |
2024 |
|
|
|
28 |
Chuyển đổi số trong quản trị và marketing: Xu hướng và thách thức trong kỷ nguyên 4.0 |
Hội thảo khoa học cấp khoa |
Trần Nguyễn Minh Phương |
2025 |
|
|
|
29 |
Digital transformation and the restructuring of food product distribution: From traditional markets to E-commerce |
Proceedings of international conference on sustainable innovation in business and economics (SIBE 2025) |
Trần Nguyễn Minh Phương |
2025 |
ISBN: 978-604-350-610-5 |
|
|
30 |
AI for ESG - From strategic rhetoric to real action in modern enterprises |
Proceedings of International Conference on Economics, Finance, and Management (ICEFM) 2025: Sustainable Business Development in the AI Age |
Trần Nguyễn Minh Phương |
2025 |
|
ISBN: 978-632-608-729-1 |
|
31 |
Ứng dụng khoa học công nghệ và chuyển đổi số trong phát triển bền vững ngành lương thực và thực phẩm tại Việt Nam |
Hội thảo khoa học cấp khoa |
Trần Nguyễn Minh Phương |
2026 |
|
|
|
32 |
Mở rộng lợi thế cạnh tranh thông qua văn hoá tổ chức, hợp tác chuỗi |
Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ |
Nguyễn Văn Ít |
2022 |
|
|
|
33 |
Yếu tố ảnh hưởng đến ý định sử dụng ứng dụng giao đồ ăn của người trẻ tuổi tại thành phố Hồ Chí Minh |
Tạp chí Công Thương |
Vũ Mạnh Cường |
2026 |
|
|
|
34 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách du lịch tại điểm đến phố cổ Hội An |
Tạp chí Công Thương |
Vũ Mạnh Cường |
2025 |
|
|
|
35 |
The impacts of climate change, socio-economic, political, and demographic factors on international migration in Asia |
VNU Journal of Economics and Business |
Huỳnh Hiền Hải |
2025 |
|
|
|
36 |
Factors affecting foreign direct investment: Regional Variations in Factors Affecting FDI in Vietnam |
ournal of Economic and Banking Studies |
Nguyễn Thị Mại, Huỳnh Hiền Hải, Ngô Quý Kiệt |
2025 |
|
|
|
37 |
Vai trò của nhận thức và hành vi trong sinh viên về quản lý rác thải điện tử: Một nghiên cứu thực nghiệm tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Khoa học và Công nghệ Trường Đại học Hùng Vương |
Huỳnh Hiền Hải, Lâm Gia Hân, Nguyễn Đông Duy, Nguyễn Thảo Duyên, Dương Ngọc Gia Hân, Nguyễn Thị Kiều Ngân |
2025 |
|
|
|
38 |
Chuyển đổi số và hiệu quả hoạt động kinh doanh của các cửa hàng thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Tài chính |
Nguyễn Thị Thu Trang |
2025 |
|
|
|
39 |
The state of digital marketing in Vietnam: Trends, challenges, and strategic insights |
International Journal of Advances in Engineering and Management |
Nguyễn Thị Thu Trang |
2025 |
|
|
|
40 |
Sử dụng trí tuệ nhân tạo (ai) và hiệu quả công việc của giảng viên: vài trò nhận thức hữu ích và hỗ trợ của các trường đại học trên địa bàn tp.hồ chí minh |
Kỷ yếu Hội thảo khoa học cấp khoa năm 2026 |
Nguyễn Thị Thu Trang |
2026 |
|
|
|
41 |
Thương mại điện tử siêu ứng dụng tại Đông Nam Á: Cuộc đua giữa Grab, Gojek và bài học về tích hợp dịch vụ cho Việt Nam |
Kinh tế - Dự báo |
Võ Xuân Đức |
2025 |
eISSN 2734-9365 |
|
|
42 |
Tác động của lãnh đạo chuyển đổi đến hành vi đổi mới của nhân viên và vai trò trung gian của văn hóa đổi mới |
Kinh tế - Tài chính |
Trương Thị Lệ Quyên; Lê Thành Đăng; Trần Thanh Thuận; Võ Xuân Đức |
2026 |
e-ISSN 3093-3498 |
|
|
43 |
Gắn kết với công việc của giảng viên trong bối cảnh chuyển đổi số: một nghiên cứu tổng quan |
Thiết bị giáo dục |
Phạm Xuân Hưởng; |
2026 |
|
ISSN 1859 - 0810 |
|
44 |
Liệu biến đổi khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quyết định di cư? Bằng chứng thực nghiệm tại các quốc gia Đông Nam Á |
Tạp chí Nghiên cứu Tài chính – Marketing |
Võ Hồng Đức, Huỳnh Hiền Hải |
2024 |
|
|
|
45 |
Evaluation of melanin inhibition efficiency of C-Phycocyanin extracted from Spirulina on zebrafish (Danio rerio) model |
Journal of Health and Aging |
Quan Quốc Đăng, Tô Minh Quân, Lại Đình Biên, Phạm Ngọc Tâm Khuê, Lê Trần Trâm Anh |
2025 |
|
|
|
46 |
Investigating the time-invariant impact of agriculture on environmental degradation: Focusing on pesticide use, human capital, and green energy |
Journal of Environmental Planning and Management |
Ashar Awan, Emran Hossain, Bui Hoang Ngoc, Nora Yusma bte Mohamed Yusoff, Aviral Kumar Tiwari |
2025 |
First Online |
|
|
47 |
Do foreign direct investment and trade openness matter for environmental sustainability in Vietnam? Evidence from time–frequency analysis |
Discover Sustainability |
Bui Hoang Ngoc, Nguyen Tien Long, Nguyen Huynh Mai Tram |
2025 |
|
|
|
48 |
Green Mobile Commerce Adoption in Vietnam: Opportunities, Challenges |
HUIT Journal of Science |
Đặng Văn Thọ |
2025 |
|
|
|
49 |
Thương mại di động tại Việt Nam |
Kỷ yếu hội thảo Khoa Quản trị kinh doanh - Khoa Thương mại |
Đặng Văn Thọ |
2025 |
|
|
|
50 |
Mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, động cơ và quyết định lựa chọn điểm đến trong du lịch MICE tại thành phố Cần Thơ |
Tài Chính |
Đặng Văn Thọ. Võ Xuân Vinh, Trần Thị Ngọc Lan |
2025 |
|
|
|
51 |
Mô hình nghiên cứu phát triển du lịch MICE tại TP. Cần Thơ: Nghiên cứu từ hướng cầu |
Kinh tế và Dự báo |
Đặng Văn Thọ. Võ Xuân Vinh, Trần Thị Ngọc Lan |
2025 |
|
|
|
52 |
Khung pháp lý về livestream trong thương mại điện tử tại Việt Nam: Phân tích thể chế và hàm ý đối với hành vi người tiêu dùng |
Kỷ yếu hội thảo khoa học cấp Khoa năm 2026 |
Đặng Văn Thọ |
2026 |
|
|
|
53 |
Sustainable Tourism Development: Current Environmental Status in Tourism Development in Vinh Cuu District |
Proceedings of the international conference UEL-SEB 2024: “Innovation & Sustainability: Impact on Economy & Business” |
Le Thi Ha My, Nguyen Hai Quang, Ha Minh Truong |
2024 |
ISBN: 978-604-479-598-0 |
|
|
54 |
Improving the workforce’s competitive advantage in the remote work context: A moderated-mediation analysis of perceived |
Journal of Competitiveness |
Pham Tan Nhat, Nguyen Hai Quang, Vo Thi Ngoc Thuy, Tran Hoang Tuan, Le Cat Vi |
2024 |
|
|
|
55 |
The Role of Brand Image and Brand Love in the Relationship Between Perceived Cause-Related Marketing and Customer Retention |
Journal of Consumer Satisfaction, Dissatisfaction and Complaining Behavior |
Nguyen Thanh An, Nguyen Hai Quang, Phan Tan Luc |
2024 |
|
|
|
56 |
Chuỗi dịch vụ logistics trong vận tải hàng hóa hàng không ở Việt Nam |
Giao thông vận tải |
Ngô Đức Phước, Nguyễn Hải Quang, Trần Quang Phú |
2024 |
|
|
|
57 |
Vai trò của cảng hàng không trong phát triển chuỗi dịch vụ logistics vận tải hàng hóa hàng không ở Việt Nam |
Giao thông vận tải |
Ngô Đức Phước, Nguyễn Hải Quang, Trần Quang Phú |
2024 |
|
|
|
58 |
Digital transformation in human resources management and work-at-home |
Bottom Line |
Pham Tan Nhat, Nguyen Hai Quang, Vo Thi Ngoc Thuy, Tran Hoang Tuan, Nguyen Hong Uyen |
2025 |
|
|
|
59 |
Corporate social responsibility, work engagement and hospital image: The roles of hospital reputation, organizational trust and information technology application |
Business: Theory and Practice |
Nuyen Hoang Dung, Nguyen Hai Quang |
2025 |
|
|
|
60 |
Air cargo traffic forecasting model: An empirical study in Vietnam using the SARIMA-X/(E)GARCH model |
Research in Transportation Business & Management |
Nguyen Hai Quang, Tran Quang Phu, Ngo Duc Phuoc |
2025 |
|
|
|
61 |
Vai trò của nguồn lực và năng lực đối với lợi thế cạnh tranh của trường đại học tư thục trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
Kinh tế & Phát triển |
Nguyễn Hải Quang, Mai Thiện |
2025 |
|
|
|
62 |
The Relationship between Air Freight and International Trade: Differences between Singapore and Vietnam |
Journal of Southeast Asian Economies |
Nguyen Hai Quang, Nguyen Van It |
2025 |
|
|
|
63 |
The role of economic size in the interaction between international trade, international tourist arrivals, and transport modes: Empirical evidence in Vietnam |
Research in Transportation Business & Management |
Nguyen Hai Quang |
2025 |
|
|
|
64 |
Mô hình tích hợp dự đoán ý định quay lại điểm thăm quan của khách du lịch: Một nghiên cứu thực nghiệm tại thành phố Hồ Chí Minh |
Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
Nguyễn Hải Quang, Nguyễn Thị Hải Anh |
2025 |
|
|
|
65 |
The Role of Key Factors in Explaining Transport Demand between Regions in Vietnam: A Pooled Mean Group/Autoregressive Distributed Lag Approach for Heterogeneous Data |
Journal of Transport Economics and Policy |
Nguyen Hai Quang |
2025 |
|
|
|
66 |
Perceptions of tourists and locals on tourism infrastructure and environmental protection in rural sustainable tourism |
International Journal of Tourism Policy |
Nguyen Hai Quang |
2025 |
|
|
|
67 |
Phát triển thang đo nghiên cứu mối quan hệ giữa trách nhiệm xã hội doanh nghiệp với sự gắn kết công việc và hình ảnh thương hiệu bệnh viện: Vai trò trung gian của các yếu tố liên quan |
Phát triển và Hội nhập |
Nguyễn Hoàng Dũng, Nguyễn Hải Quang, Lê Sĩ Trí |
2025 |
|
|
|
68 |
The reciprocal impact between air passenger transport and international tourism in Singapore |
Journal of Air Transport Management |
Nguyen Hai Quang |
2025 |
|
|
|
69 |
Tác động của phong cách lãnh đạo và môi trường làm việc đến sự nhiệt huyết và hiệu suất công việc của nhân viên ngành ngân hàng |
Kinh tế & Phát triển |
Nguyễn Hải Quang, Đặng Ngọc Đại |
2025 |
|
|
|
70 |
Employer brand attractiveness, brand value experience, and applicants’ intention to apply: The moderating role of social media |
Science & Technology Development Journal – Economics - Law and Management |
Nguyen Hai Quang |
2026 |
|
|
|
71 |
Territorial competitiveness and enterprise development: Research directions based on bibliometric techniques |
Ho Chi Minh City Open University Journal of Science-Economics and Business Administration |
Nguyen Hai Quang |
2026 |
DOI |
|
|
72 |
Key Factors Determining the Demand for International Air Travel: Source Market Approach as a Region |
Pacific Economic Review |
Nguyen Hai Quang |
2026 |
|
|
|
73 |
Women’s entrepreneurial intentions in transitional economies: The dual role of entrepreneurial self efficacy under social barriers |
Enterprise Development and Microfinance |
Nguyen Thi Huong, Nguyen Hai Quang |
2026 |
|
|
|
74 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định về quê làm việc của sinh viên sau khi tốt nghiêp: một nghiên cứu tại Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương |
Phạm Thị Lê Hoa, Nguyễn Thanh Ly Ny |
2024 |
|
ISSN: 0868-3808 |
|
75 |
Các yếu tố tác động đến quyết định tiêu dùng đồ uống tại chuỗi các cửa hàng Katinat và Phúc Long trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
Công Thương |
Mông Tăng Khương, Phạm Thị Lê Hoa, Lê Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Thanh Trà, Nguyễn Việt Cường |
2024 |
|
ISSN: 0866-7756 |
|
76 |
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của sinh viên đối với dịch vụ hỗ trợ người học tại trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh |
Công Thương |
Phạm Thị Lê Hoa, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Huy Dương |
2025 |
|
ISSN: 0866-7756 |
|
77 |
Nghiên cứu tác động của Buzz Marketing đối với ý định truyền miệng điện tử của người tiêu dùng về thương hiệu điện máy xanh tại Thành phố Hồ Chí Minh |
Tài Chính |
Phạm Thị Lê Hoa, Phan Huỳnh Thy Thơ, Hoàng Trọng Phú |
2025 |
|
ISSN: 2615-8973 |
|
78 |
Ảnh hưởng chất lượng dịch vụ ngân hàng số tại Techcombank đến sự hài lòng của khách hàng Gen Z trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh |
Kinh tế - Tài chính |
Võ Thị Cẩm Tú, Phạm Thị Lê Hoa |
2025 |
|
ISSN: 3093-3390 |
|
79 |
Tác động của Buzz Marketing đến nhận thức thương hiệu ví Momo của gen Z tại TP. Hồ Chí Minh |
Tạp chí Khoa học ĐH Công Thương |
Võ Thị Yến Mi, Nguyễn Đình Tú, Phạm Thị Lê Hoa |
2026 |
|